Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phi, (2) bia, (3) bận, (4) vận, (5) vén, (6) bịch, (7) rẽ, (8) tẽ, (9) vạch, (10) mặc 披 pī (phi) [ Vh @ QT 披 pī, pí, bì, pà, pēi (phi, bia) < MC phe, pe < OC *phaj, *pajs | PNH QĐ pei1, Hẹ pi1 | Shuowen: 从㫄持曰披。从手皮聲。𢾭羈切 | Kangxi: 〔古文〕翍《唐韻》敷羈切《集韻》《韻會》攀糜切,𠀤音鈹。《說文》从旁持曰披。 又《廣韻》開也。《史記·帝舜紀》披九山,通九澤。《前漢·鄒陽傳》披心腹,見情素。《韓愈·進學解》手不停披於百家之編。 又《增韻》分也,散也。《左傳·昭五年》又披其邑。《註》析也。《揚子·方言》廝披,散也。東齊聲破曰廝,器破曰披。 又荷衣曰披。 又《正韻》篇夷切,音紕。義同。 又《唐韻》《廣韻》匹靡切《集韻》《韻會》普靡切,𠀤音㱟。裂也。《史記·范睢傳》木實繁者披其枝。又《灌夫傳》枝大於本,脛大於股,不折必披。《註》披,分拆也。疋彼反。 又披靡,震伏貌。《前漢·項籍傳》羽大呼馳下,漢軍皆披靡。 又《正韻》普弭切,音庀。義同。 又《集韻》《類篇》《韻會》𠀤彼義切,音賁。《禮·檀弓》孔子之喪設披。《註》披,柩行夾引棺者。《疏》設之於旁,所以備傾虧也。《周禮·夏官·司士》作六軍之士執披。《疏》披者,車兩旁使人持之,若四馬六轡然。 又《正韻》兵媚切,音祕。義同。 又《集韻》平義切,音被。亦散也。 又《正韻》普駕切,音怕。亦開也。 又叶普禾切,音坡。《劉邵·趙都賦》布濩中林,緣延陵阿。從風發曜,倚靡雲披。 | Guangyun: (1) 鈹 敷羈 滂 支B開 平聲 支 開口三等 止 支B pʰĭe phie/phye , (2) 㱟 匹靡 滂 支B開 上聲 紙 開口三等 止 支B pʰĭe phiex/phyee || Starostin: divide, disperse (LZ) . Also read *paj-s, MC pè, Pek. bì 'side supports (ropes on coffin)'. || td. 離披 lípī (tẽlìa), 披露 pīlù (vénlộ), 披衣下床 pīyī xià chuán (bậnáo xuống giường), 披襖 pī’ăo (bậnáo) ] , wear, put on clothes, drape over one's shoulder, wrap around, spread out, unroll, Also:, scatter, open, separate, divide, split, crack, disperse, unveil, analyze,   {ID453067943  -   4/7/2018 12:24:13 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.