Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
怫然(1) phậtlòng, (2) mấtlòng 怫然 fúrán (phậtnhiên) [ Vh @# QT 怫然 fúrán \ Nh @ 然 rán ~ lòng 心 xīn (tâm) | QT 怫 fú, fèi (phật, phí) < MC but, bwɨ̀j < OC *bhǝt, *bhǝts | PNH: QĐ fai3 fat6, Hẹ fut7 || QT 然 (嘫, 燃) rán, ran < MC ɲen < OC *nan | Pt 如延 || Handian: 怫然 fúrán 憤怒貌。 《莊子·天地》:“謂己道人,則勃然作色;謂己諛人,則怫然作色。”宋胡銓《上高宗封事》:“夫三尺童子至無知也,指犬豕而使之拜,則怫然怒。”清陳康祺《郎潛紀聞》卷十:“時先生未大顯貴,怫然曰:'曲筆以媚權貴,君子不為也。'”茅盾《子夜》五:“吳蓀甫怫然,用勁地看了微笑著的屠維岳一眼。”] , agitated, annoyed, anger, angry,   {ID453096355  -   8/5/2018 12:45:39 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.