Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phủ, (2) giữa 弣 fǔ (phủ) [ Vh @ QT 弣 fǔ < MC phǘ OC *phoʔ | *OC 弣 付 侯 撫 pʰoʔ | PNH: QĐ fu2, fu3 | ¶ f- ~ gi- | Kangxi: 《康熙字典·弓部·五》弣:《廣韻》芳武切《集韻》《韻會》斐父切,𠀤音撫。《釋名》弓中央曰弣。弣,撫也。人所持撫也。《廣韻》弣,弓弝中也。《禮·曲禮》左手承弣。| Guangyun: 弣 撫 芳武 滂 虞 麌 上聲 三等 合口 虞 遇 上九麌 pʰi̯u pʰĭu pʰio pʰio pʰɨo pʰio pʰuə̆ fu3 phyox phiuu 弓 (弝/把) 中也 || Môngcổ âmvận: Hwu fu 上聲 ] ** , handle of bow, the part of a bow where it is grasped, Also:, middle,   {ID453060809  -   10/11/2017 6:34:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.