Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phiên, (2) phan, (3) băng 幡 fān (phiên) [ Viet. 'băng' <~ 'bannière' (French) ~ Vh @ QT 幡 fān (phiên, phan) < MC phwǝn < OC *phan | *OC 幡 番 元 飜 pʰan | Shuowen: 《巾部》幡:書兒拭觚布也。从巾番聲。 | Kangxi: 《康熙字典·巾部·十二》幡:《集韻》《韻會》孚袁切《正韻》孚艱切,𠀤音翻。《說文》幡,書兒拭觚布也。《徐鉉曰》觚,八棱木,於上學書已,以布拭之。今俗呼幡布,內則所謂帉帨是也。又《集韻》一曰幟也。《崔豹古今注》信幡,古之幑號也,所以題表官號以爲符信,故謂爲信幡也。《前漢·鮑宣傳》宣坐大不敬下獄,博士弟子王咸舉幡太學下,曰:欲救鮑司隷者會此下。又三幡。《孫綽·遊天台賦》泯色空以合跡,忽卽有而得𤣥。釋二名之同出,消一無於三幡。《註》三幡,色一也,色空二也,觀三也。言三幡雖殊,消令爲一,同歸于無也。郤敬輿與謝慶緒書論三幡義,曰:近論三幡諸人,猶多欲旣觀色空,別更觀識,同在一有而重假二觀。於理爲長。然敬輿之意,以色空及觀爲三幡,識空及觀亦爲三幡。又與翻通。《詩·小雅》幡幡瓠葉。《傳》幡幡,瓠葉貌。《孟子》旣而幡然改。《註》幡,反也。《司馬相如·上林賦》垂條扶疎,落英幡纚。《註》師古曰:幡纚,飛揚貌。又《詩·小雅》威儀幡幡,舍其坐遷。《傳》幡幡,失威儀貌。又《集韻》符袁切,音煩。義同。| Guangyun: 幡 飜 孚袁 滂 元合 元 平聲 三等 合口 元 臻 上平二十二元 pʰi̯wɐn pʰĭwɐn pʰiuɐn pʰiuɐn pʰʉɐn pʰʷiɐn pʰuan fan1 phyan | ZYYY: 旛 番 非 寒山開 寒山 陰平 開口呼 fan || Môngcổ âmvận: han hwan fan 平聲 || Starostin: Xiesheng points to *-r, but the word rhymes in *-n in Shijing. A later meaning is 'banner, streamer'. Standard Sino-Viet. is phan. ] *** , long narrow flag, banner, pennant, streamer, flag,   {ID453060273  -   9/12/2019 4:38:00 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.