Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phong, (2) ngọn 峰 fēng (phong) [ Vh @ QT 峰 fēng ~ ht. QT 丰 fēng < MC phouŋ < OC *phoŋ | *OC 峰 丰 東 峯 pʰoŋ 峯字注或體 | ¶ f- ~ ng-, § 風 fēng ~ 'giông' | PNH: QĐ fung1, Hẹ fung1 | Tang reconstruction: piong | | Shuowen: 山耑也。从山夆聲。敷容切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤敷容切,音風。《說文》山耑也。一說義取於𡴀,直上而銳也。 又州名。古夜郎地,隋置峯州,今屬安南。 又叶敷康切,音芳。《道藏歌》停蓋濯碧溪,采秀月支峯。咀嚼三靈華,吐吸九神芒。 《集韻》或作𡵞。| Guangyun: 峯 峯 敷容 滂 鍾 鍾 平聲 三等 開口 鍾 通 上平三鍾 pʰi̯woŋ pʰĭwoŋ pʰioŋ pʰioŋ pʰɨoŋ pʰioŋ pʰuawŋ feng1 || ZYYY: 峯 風 非 東鍾合 東鍾 陰平 合口呼 fuŋ || Môngcổ âmvận: hwung fuŋ 平聲 ] **** , peak, summit, apex, apices, Also:, hump of camel,   {ID453060615  -   6/6/2019 6:17:33 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.