Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phú, (2) giầu, (3) giàu 富 fù (phú) [ Vh @ QT 富 fù < MC pjəw < OC *puks, *pɯɡs | *OC 富 畐 代 富 pɯɡs | ¶ f- ~ g-, td. 風 fēng (phong) ~ 'giông', 'gió' | PNH: QĐ fu3, Hẹ fu5 | Tang reconstruction: biòu | Shuowen: 《宀部》富:備也。一曰厚也。从宀畐聲。 | Kangxi: 《康熙字典·宀部·九》富:《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤方副切,否去聲。《說文》備也。一曰厚也。《廣韻》豐於財也。《書·洪範》五福,二曰富。《周禮·天官·冢宰》二曰祿以馭其富又。《史記·貨殖傳》本富爲上,末富次之,奸富最下。又《易·繫辭》富有之謂大業。《禮·儒行》不祈多積,多文以爲富。《莊子·天地篇》有萬不同之謂富。又《正字通》年富,謂年幼後來齒歷方久也。《史記·曹相國世家》悼惠王富於春秋。又《禮·祭義》殷人貴富而尚齒。《註》臣能世祿曰富。又貨賄也。《書·呂𠛬》典獄非訖于威,惟訖于富。《註》主獄之官,非惟得盡法於權勢,亦得盡法於賄賂之人也。又姓。《左傳》周大夫富辰。又凡充裕皆曰富。《晉書·夏侯湛傳》文章宏富。《王接傳》左氏辭義贍富。《宋書·謝弘微傳》才辭辨富。《唐書·呂温傳》藻翰精富。《文心雕龍》經籍深富,辭理遐亘。又叶渠記切,音忌。《詩·大雅》何神不富。叶上刺類瘁。《魯頌》俾爾壽而富。叶上熾下試。又叶𤰞吉切,音必。《詩·小雅》彼昏不知,壹醉日富。叶上克下又。《朱傳》又夷益反。富猶甚也。《說文》从宀畐聲。畐,古福字。俗作冨。 考證:〔《周禮·天官·冢宰》一曰,爵以馭其富。〕謹照原文一曰爵改二曰祿。 | Guangyun: 富 富 方副 幫 尤 宥 去聲 三等 開口 尤 流 去四十九宥 pi̯ə̯u pĭəu piu piəu pɨu piu puw fou4 piuh piow 豐於財又姓左傳周大夫富辰方副切四 || ZYYY: 富 赴 非 魚模合 魚模 去聲 合口呼 fu || Môngcổ âmvận: Hwuw hwuw fuw 去聲 || td. 富家 fùjiā (nhàgiàu) ] *** , wealthy, rich, prosperous, affluent, abundant, ample, wealth, Also:, good luck, make reich,   {ID10606  -   7/7/2019 1:16:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.