Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phanh, (2) banh, (3) bé 姘 pīn (phanh) [ Vh @ QT 姘 pīn (phanh, banh) ~ ht. QT 并 (竝, 併, 並) bìng, bīng (bính, tính, tịnh) < MC piajŋ < OC *piajŋ | PNH: QĐ ping1, Hẹ pin5, TrC pêng1 | Shuowen: 除也。漢律:“齊人予妻婢姦曰姘。”从女幷聲。普耕切 | Kangxi: 《廣韻》普耕切《集韻》披耕切,𠀤音怦。《說文》除也。《倉頡篇》男女私合曰姘。《漢律》與妻婢姦曰姘。又齋與女交,罸金四兩,曰姘。 又《集韻》滂丁切,音甹。義同。 || td. 姘婦 pīnfù (vợbé) ] , be a mistress, lover, second wife, concubine, Also:, have an affair, illicit sexual relations, cohabit, have illicit relation with,   {ID453068073  -   11/14/2017 8:31:14 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.