Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phôi (2) bầu 妚 pēi (phôi ) [ Vh @ QT 妚 (胚, 肧) pēi, pī, fǒu < MC pɦoj < OC *pɦəj | *OC 胚 不 之 肧 pʰɯː 說文廣韻作肧 | PNH: QĐ pui1, fau2, Hẹ pi1, poi1 | Shuowen: 衃, 凝血也。从血不聲。芳桮切 | Kangxi: 《康熙字典·肉部·五》胚:《集韻》鋪枚切,音坯。婦孕一月也,或从女作㚰。《爾雅·釋詁胎始也註》胚胎未成,亦物之始也。《郭璞·江賦》類胚渾之未凝。《註》言雲氣杳冥,似胚胎渾沌,尚未凝結。又《玉篇》匹尤切,音䬌。義同。《說文》本从不作肧。| Guangyun: (1) 𡜊 𡜊 普才 滂 咍 咍 平聲 一等 開口 咍 蟹 上平十六咍 pʰɑ̆i pʰɒi pʰᴀi pʰɒi pʰʌi pʰəi pʰəj pei1 phai phoi 好色皃普才切一, (2) 𡜊 缶 方久 幫 尤 有 上聲 三等 開口 尤 流 上四十四有 pi̯ə̯u pĭəu piu piəu pɨu piu puw fou3 piux piov 好皃也 || ZYYY: 胚 醅 滂 齊微合 齊微 陰平 合口呼 pʰui || Note: 「不」是「胚」的本字,橫畫指地面,下面的鬚狀線條象種子發芽時的根,表示植物胚芽着地生根,也有學者認為象花萼的形狀,後來假借為否定詞,故本義不存。 || td. 胚胎 pēitāi (phôithai), 椰胚 yépēi (phổidừa) ] *** , embryo, fetus, foetus, an unborn, or unhatched vertebrate,   {ID453120612  -   11/3/2018 1:42:21 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.