Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
奉事(1) phụngsự, (2) thờcúng, (3) thờphụng, (4) thờphượng 奉事 fèngshì (phụngsự) [ Vh @# QT 奉事 fèngshì | QT 奉 fèng < MC bəɤuŋ < OC *bhoŋʔ || QT 事 shì < MC tʂɤ < OC *tʂrjəʔs | Pt 鋤吏 || Handian: 奉事 fèngshì (1) 侍候;侍奉。唐李公佐《南柯太守傳》:“前奉賢尊命,不棄小國,許令次女瑤芳,奉事君子。”《二刻拍案驚奇》卷十一:“我情願做你側室,奉事你與夫人,完我餘生。”(2) 信奉;供奉。 《後漢書·皇甫嵩傳》:“ 鉅鹿張角自稱'大賢良師',奉事黃老道。” 宋周密《癸辛雜識別集·東遷道人》:“﹝道人﹞化緣募鑄觀音銅像,積久乃成,相好端嚴,晨夕奉事。” 清夏燮《中西紀事·通番之始》:“﹝ 利瑪竇﹞以為與其國所奉事之天主教合,故中外稱之無異詞。”] , work for, perform the duty of, serve, attend to, be at somebody's service, Also:, , worship, perform a ceremonial tribute ritual to ancestors, offer sacrifice,   {ID453097442  -   7/3/2019 8:09:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.