Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
夫君(1) phuquân, (2) chàng, (3) chồng 夫君 fūjūn (phuquân) [ Vh ® QT 夫君 fūjūn \ Vh @ 君 jūn (quân) ~ 'chồng' { <~ © ® 夫君 fūjūn } | QT 夫 fū < MC pʊ < OC *pa || QT 君 jūn < MC kʊn < OC *kur || Guoyu Cidian: 夫君 fūjūn (1)稱謂。妻子對丈夫的敬稱。 禮記.內則:「君已食徹焉,使之特餕,遂入御。」 鄭玄.注:「凡妾稱夫曰君。」 , (2) 朋友。 唐.孟浩然.遊精思觀回珀雲在後詩:「衡門猶未掩,佇立望夫君。」 (3) 對君上的稱呼。 文選.潘岳.西征賦:「褒夫君之善行,廢園邑以崇儉。」 || Ghichú: Trong tiếngHán những từ gọi 'chồng' có mốiquanhệ ngữâm và từnguyên không ít. Những từ sauđây cầnđược xétđến: © QT 君 jūn (quân) ~ © ® 夫君 fūjūn > 'chồng',夫 fū (phu) là 'chồng' nhưng khi vợ gọi chồng thì dùng '夫君 fūjūn (phuquân)', 君 jūn khi dùng độclập thường mang ýnghĩa là 'chàng'. Dođó ta cóthể thấy kếthợp 夫君 fūjūn (phuquân) để chỉ chồng là vì có từ 夫 fū (phu) trongđó ] *** , husband, male spouse, spouse, man, lover, Also: (obsolete addressing form of a female person referring a second male person), my friend,   {ID11887  -   4/11/2019 7:49:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.