Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) phố, (2) vườn 圃 pǔ (phố) [ Vh @ QT 圃 pǔ ~ vườn 園 yuán (viên) || QT 圃 pǔ, bǔ, bù < MC po < OC *paʔ, *paʔs | ¶ p- ~ v- | PNH: QĐ bou2, pou2, Hẹ pu3 | Shuowen: 穜菜曰圃。从囗甫聲。博古切 | Kangxi: 《唐韻》博古切《集韻》彼五切,𠀤音補。又《唐韻》《集韻》𠀤博故切,音布《屈原·離騷》朝發軔於蒼梧兮,夕余至乎懸圃。欲少留此靈瑣兮,日忽忽其將暮。 《集韻》或省作甫。別作𡇊。 || td. 花圃 huāpǔ (vườnhoa), 菜埔 càipǔ (vườnrau) ] , garden, cultivated field, orchard, vegetable garden, park, Also:, vegetable grower, luxuriant,   {ID453068232  -   7/20/2018 5:17:09 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.