Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
縈縈(1) vấnvương, (2) vươngvấn 縈縈 yíngyíng (oanhoanh) [ Vh @ QT 縈縈 yíngyíng | QT 縈 yíng < MC ʔjweŋ < OC *ʔʷeŋ || Handian: 縈縈 yíngyíng 纏繞貌。唐沉亞之《閩城新開池記》:“環塘縈縈,為公藻鏡。”清蒲松齡《聊齋誌異·青鳳》:“生失望,乃辭叟出,而心縈縈不能忘情於青鳳也。”陶曾佑《論小說之勢力及其影響》:“未得則耿耿於心胸,縈縈於夢寐;既得則茶之餘,酒之後,不惜糜腦力,勞精神而探索之,研求之。”] , be attached to, yearn day and night, miss,   {ID453096342  -   6/3/2019 3:18:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.