Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
寃屈(1) oankhuất, (2) ẩnkhúc, (3) ẩnkhuất, (4) uẩnkhuất, (5) uấtkhúc, (6) uấtkhuất 寃屈 yuān​qū (oankhuất) [ Vh @ QT 寃屈 yuān​qū​ || QT 冤 (寃) yuān < MC ʔwǝn < OC *ʔar || QT 屈 qū, què (khuất, quật) < MC khʊt < OC *khut || Gyou Cidian: 冤屈 yuān​qū (1) 枉受汙衊或迫害。《初刻拍案驚奇》卷二:「喝令扯下去打了十板。那潘甲只叫『冤屈!』」《紅樓夢》第六一回:「也別冤屈了好人,也別帶累了無辜之人傷體面。」 (2) 悒鬱、不得志。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「撫情效志兮,冤屈而自抑。」 ] *** , receive unjust treatment, treat unjustly, injustice, wrong,   {ID453122209  -   6/10/2019 1:42:41 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.