Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
娃子(1) thằngnhỏ, (2) connhỏ, (3) đứa, (4) đứanhỏ 娃子 wázi (oatử) [ Vh @#® QT 娃子 wázi | QT 娃 wá, wā < MC ʔʷa < OC *ʔʷrē || QT 子 zī, zǐ, zì, zí, zi, cí (tử, tý) < MC tsjɤ, tsjy < OC *cɑʔ *cɑʔs || Guoyu Cidian: 娃子 wázi 小孩兒。 初刻拍案驚奇.卷二十六:「只有小沙彌怪道不見了這婦人,卻是娃子家不來跟究,以此無人知道不題。」 兒女英雄傳.第三十三回:「往後來倆個姑奶奶再都抱了娃子,那個不用幾尺粗布呢?」 ] *** , baby, Also:, newborn animal, slave (among the minority nationalities in the Liangshan Mountains)   {ID453120146  -   8/7/2018 8:53:03 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.