Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhĩ, (2) dày, (3) nhữ, (4) mồi 餌 ěr (nhĩ) [ Vh @ QT 餌 ěr < MC ɲɨ < OC *nhǝʔ, *nhǝʔs | *OC 餌 耳 之 餌 njɯs | PNH: QĐ nei6, Hẹ ngi3 | Tang reconstruction: njiə̀ | Shuowen: 《廣韻·去聲·志·餌》餌:食也。《說文》粉餠也。仍吏切,十六。 | Kangxi: 《康熙字典·食部·六》餌:《集韻》《正韻》𠀤忍止切,音耳。《玉篇》食也,餠也,餻也。《說文》粉餠也。《徐鍇曰》釋名,烝燥屑餠之曰餈,非也。粉米烝屑皆餌也,非餈也。《許愼曰》餈稻餠,謂炊米爛乃擣之,不爲粉也。粉餈以豆爲粉糝餈上也,餌則先屑米爲粉,然後溲之。餈之言滋也,餌之言堅潔若玉餌也。《楚辭·招魂》粔籹蜜餌。又《禮·內則》糝取牛羊豕之肉,三如一小切之,與稻米,稻米二肉一,合以爲餌煎之。《註》此周禮糝食也。又《周禮·冬官考工記·弓人》魚膠餌。《註》色如餌。又《禮·內則》擣珍,取牛羊麋鹿麇之肉,必脄,每物與牛若一,捶反側之,去其餌,孰出之,去其皽,柔其肉。《註》餌,筋腱也。又啗魚具。《莊子·外物篇》五十犗以爲餌。又隂以利誘人曰餌。《前漢·賈誼傳》五餌三表。又《廣韻》《集韻》《韻會》仍吏切《正韻》而至切,𠀤音二。義同。《說文》𢐹部作𢐹。重文从食耳聲,作餌。 考證:〔《禮·內則》捶反側之,去其餌,就出之。〕謹照原文就出改孰出。| Guangyun: 餌 餌 仍吏 日 之 志 去聲 三等 開口 之 止 去七志 ȵʑi ȵʑĭə ȵiə ȵʑie ȵɨ ȵɨ ȵɨ er4 njih rioh 食也≆說文粉餠也仍吏切十六 || ZYYY: (1) 餌 爾 日 支思開 支思 上聲 開口呼 (寧繼福: ɽɿ), (2) 餌 二 日 支思開 支思 去聲 開口呼 (寧繼福: ɽɿ) || Môngcổ âmvận: Zhi ri 去聲 || td. 餅餌 bǐng'ěr (bánhdày) ] *** , fish bait, bait, entice, sinew, Also:, cake, dumpling,   {ID453060148  -   5/14/2018 1:35:12 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.