Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhan, (2) vẻ, (3) nét, (4) màu 顏 yán (nhan) [ Vh @ QT 顏 yán ~ màu 貌 mào (mạo) | QT 顏 (顔) yán, yái < MC ŋan < OC *ŋra:n | PNH: QĐ ngaan4, Hẹ ngian2, TrC nguang5, ngang5 | Shuowen: 顏, 眉目之間也。 ——《說文》。 段玉裁注: “各本作眉目之間,淺人妄增字耳,今正。 眉與眉之間不名顏。 …顏為眉間, 醫經所謂闕,道書所謂上丹田,相書所謂中正印堂也。” || Starostin : the appearance of a face; face, countenance; color. For *ŋ- cf. Xiamen gan2, Chaozhou ŋueŋ2, Fuzhou ŋaŋ2, Jianou ŋaiŋ2, ŋai9. | ¶ y- ~ v-, n-, m- || td. 顏色 yánsè (nhansắc) ] , colour, color, dignity, prestige, Also:, countenance, the appearance of a face, face, the top of the nose bridge connecting the eye-brows, family surname of Chinese origin,   {ID9686  -   9/7/2018 5:27:48 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.