Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhượng, (2) tránh, (3) dành, (4) làm, (5) sang, (6) mượn, (7) nhăn, (8) nhường 讓 ràng (nhượng) [ Vh @ QT 讓 ràng < MC riaŋ < OC *ɲɨaŋ | *OC 讓 襄 陽 讓 njaŋs | PNH: QĐ joeng6, Hẹ ngiong5, jong5 | Tang reconstruction: njiɑ̀ng | Shuowen: 《言部》讓:相責讓。从言襄聲。 | Kangxi: 〔古文〕𦦬《唐韻》《集韻》《韻會》人樣切《正韻》而亮切,𠀤壤去聲。《說文》相責讓也。《小爾雅》詰責以辭謂之讓。《左傳·僖五年》公使讓之。《註》譴讓之。《周禮·地官》司救掌萬民之衺惡過失而誅讓之。《史記·張耳𨻰餘傳》張耳責讓𨻰餘以不肎救趙。 又《玉篇》謙也。《類篇》退也。《字彙》先人後己謂之讓。《書·堯典》允恭克讓。《左傳·文元年》𤰞讓,德之基也。 | Guangyun: 讓 讓 人樣 日 陽開 漾 去聲 三等 開口 陽 宕 去四十一漾 ȵʑi̯aŋ ȵʑĭaŋ ȵiaŋ ȵʑiɑŋ ȵɨɐŋ ȵiɐŋ ȵɨaŋ rang4 njangh ranq 退讓責讓又交讓木名兩樹相對一枯則一生岷山有之人㨾切 (三/四) || ZYYY: 讓 讓 日 江陽開 江陽 去聲 開口呼 ɽaŋ || Môngcổ âmvận: Zhang raŋ 去聲 || td. 讓給 rànggěi (dànhcho), 生活艱苦讓他努力學習. Shēnguó jiānkǔ ràng tā nǔlì xuéxí. (Cuộcsống gianlao làm nó cốsức họctập.), 誰讓你做? Shuí ràng nǐ zuò? (Ai mượn mầy làm?) ] *** , ask, let, permit, yield, give way to, allow, have someone do something, transfer title, sell, cede, defer to, Also:, reprimand, complain, complaint,   {ID10604  -   9/7/2019 11:24:30 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.