Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhận, (2) nhìn 認 rèn (nhận) [ Vh @ QT 認 rèn < MC ɳɨn < OC *njərs | PNH: QĐ jan6, jing6, Hẹ ngin3 | Kangxi: 《康熙字典·言部·七》認:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤而振切,音刃。《玉篇》識認也。《增韻》辨識也。《關尹子·二柱篇》渾人我同天地,而彼私智認而已之。《後漢·卓茂傳》時嘗出行,有人認其馬,解與之,他日別得,亡者詣府送還。《元史·王克敬傳》臨事不認眞,豈盡忠之道乎。又錯認,水酒名。見《南宋市肆記》。又《讀書通》與仞通。《前漢·儒林傳》孟喜因不肯仞。又《韻會》與訒通。詳訒字註。又《廣韻》《正韻》而證切《集韻》如證切,𠀤仍去聲。義同。 | Guangyun: (1) 刃 而振 日 眞A 去聲 震 開口三等 臻 眞A nʑĭĕn njinh/rinn , (2) 認 而證 日 蒸 去聲 徑 開口三等 曾 蒸 nʑĭəŋ njingh/ronq || x. nhìnnhận ] , recognize, accept, acknowledge, admit, know, understand,   {ID5277  -   10/9/2019 6:39:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.