Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhuệ, (2) muỗi 蜹 ruì (nhuệ) [ Vh @ QT 蜹 (蚋) ruì < MC ŋwej < OC *nhots | PNH: QĐ jeoi6, Hẹ nui5 | Shuowen: 秦晉謂之蜹,楚謂之蚊。从虫芮聲。而銳切 。清代 段玉裁『說文解字注』蟰蛸,逗。雙聲。長股者。釋蟲曰。蟰蛸,長䗁。豳風毛傳同。跂當作踦。其足長,故謂之長踦。許則顯之曰長股者也。此鼅鼄之一穜。俗謂喜母。从虫。肅聲。古音肅在三部。今音穌彫切。俗寫作蠨蛸。古音消。今音所交切。此古今之轉變也。蛸篆巳見上文。爲?蛸字。故此不再出。 | Kangxi: 《集韻》蜹字省文。詳蜹字註。 || Handian: ◎ 蚋 ruì 〈名〉 (1) 小蚊。又名沙蚊 小蚊曰蚋。 ——《通俗文》 蠅蚋姑嘬之。 ——《孟子·​​滕文公上》 (2) 主要是蠓科、癭蚊科和搖蚊科的任何種小雙翅蠅,其中很多都能夠咬人疼痛并且還有某些是人類和各種其它脊椎動物寄生蟲的中間宿主傳播者。如:蚋翼(比喻極微小);蚋蠓(蚋和蠛蠓) ] , mosquito, midge, buffalo gnat, gnat, blackfly, Simulia lugubris,   {ID453105073  -   3/14/2018 1:44:03 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.