Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhục, (2) thịt, (3) lụa, (4) giò, (5) rề, (6) rộp, (7) ruốc, (8) nạc 肉 ròu (nhục) [ Viet. hđ. 'thịt' 膱 zhí (thức) | QT 肉 ròu < MC ɳʊk < OC *nhikʷ (*nhuk) | PNH: QĐ juk6, Hẹ niuk7 | Shuowen: 胾肉。象形。凡肉之屬皆从肉。如六切。 清代 段玉裁『說文解字注』 胾肉。下文曰。胾,大臠也。謂鳥獸之肉。說文之例。先人後物。何以先言肉也。曰以爲部首。不得不首言之也。生民之初。食鳥獸之肉。故肉字冣古。而製人體之字。用肉爲偏旁。是亦假借也。人曰肌。鳥獸曰肉。此其分別也。引伸爲爾雅肉好,樂記廉肉字。象形。如六切。三部。凡肉之屬皆从肉。| Kangxi: 〔古文〕宍《唐韻》如六切《集韻》《韻會》《正韻》而六切,𠀤音衄。《說文》胾肉,象形。本書作𠕎。《易·噬嗑》噬乾肉。《禮·孔子閒居》觴酒豆肉。《左傳·莊十年》肉食者鄙。《管子·水地篇》五藏已具,而後生肉。《又》心生肉。五肉已具,而後發爲九竅。 又《正字通》禽鳥謂之飛肉。《揚子·太𤣥經》明珠彈于飛肉,其得不復。| Guangyun: 肉 如六 日 屋三 入聲 屋 開口三等 通 東 nʑĭu njuk/ruk || Ghichú: QT hđ cónghĩalà 'thịt', baohàm cả 'thịda' của conngười và thúvật. Từ nầy trong tiếngHán cổđại chỉ cùng để chỉ 'thịt da của conngười'. Sosánh từ 'thịt' 腊 xì (tích), 膱 zhí (thức) | td. 骨肉 gǔròu (cốtnhục), 炸肉 zhàròu (chảlụa, giòlụa), 肉鬆 ròusōng (ruốcthịt), 這西瓜瓤兒太肉了 Zhè xīguā rángr tàiròu le. (Ruột tráidưahấu nầy rộp quá.), 看她走路的樣子肉得慌 Kàn tā zǒulù ròude huāng (Coi cáidáng đibộ rềrề của nóngruột thật.) ] , meat, human flesh, flesh, Also: (Viet), lean meat, meat jerky shreds, dried meat cotton, ham meat loaf, spongy, slow moving,   {ID10039  -   1/21/2017 2:12:04 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.