Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhãn, (2) nhịp, (3) mắt, (4) nhìn 眼 yăn (nhãn) [ Viet. 'mắt' @ '目 mù (mục)' | Vh @ QT 眼 yăn (nhãn) ~ 'nhìn' 相 xiāng (tương) | QT 眼 yăn, ěn, wěn < MC ŋan, ŋən < OC *ŋhrjənʔ, *ŋhənʔ | *OC 眼 艮 文 眼 ŋrɯːnʔ | PNH: QĐ ngaan5, Hẹ ngian3, ngan3 | Pt 五限 | Tang reconstruction: ngɛ̌n | Shuowen: 目也。从目𥃩聲。五限 切 | Kangxi: 《康熙字典·目部·六》眼:〔古文〕𥃩《唐韻》五限切《集韻》《韻會》《正韻》語限切,𠀤顏上聲。《說文》目也。《靈樞經·大惑論》五藏六府之精氣,皆上注于目,爲之精。精之窠爲眼,骨之精爲童子,筋之精爲黑眼,氣之精爲白眼,故童子黑眼法于隂,白眼赤衇法于陽。《釋名》限也。瞳子限限而出也。《易·說卦》巽其於人也,爲多白眼。《史記·孔子世家》眼如望羊。《晉書·阮籍傳》籍能爲靑白眼。《南史·陶弘景傳》仙書云:眼方者壽千歲。弘景末年,一眼有時而方。又馬有夜眼。《本草綱目》馬夜眼在馬足膝上,有此能夜行。又果名。《嵆含·草木狀》南方之果,珍異者有龍眼。又香名。《洪芻香譜》白眼,香黃熟之別名。又彪眼泉,地名。見《北史·常景傳》。又姓。見《姓苑》。又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤魚懇切,垠上聲。《周禮·冬官考工記·輪人》望其轂欲其眼也。《註》眼出大貌。一曰突出貌。鄭康成讀。又叶五建切,言去聲。《謝靈運·斤竹㵎詩》企石挹飛泉,攀林摘葉卷。想見山阿人,薜蘿若在眼。又叶伊甸切,音宴。《蘇轍·雪詩》終勝溪嶂長熏眼,典衣共子成高讌。《說文》本作𥆢。| Guangyun: 眼 眼 五限 疑 山開 產 上聲 二等 開口 山 山 上二十六產 ŋăn ŋæn ŋɛn ŋæn ŋɣɛn ŋɯæn ŋəɨn yan3 ngrenx ngaaen 眼目也五限切一 || ZYYY: 眼 眼 影 寒山齊 寒山 上聲 齊齒呼 ian || Môngcổ âmvận: yan jan 上聲 ] *** , eye, convex, eyeball, eye-hole, sight, vision, key point, hole, small hole, aperture, witness, testimony, Also:, beats in a measure of music, (Viet.), look, look at, stare at, have an eye on,   {ID6605  -   6/11/2019 10:57:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.