Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhận, (2) nhồi 牣 rèn (nhận) [ Vh @ QT 牣 rèn ~ ht. QT 刃 rèn < MC ɲin < OC *nǝrs | PNH: QĐ jan6, Hẹ ngiun3 | Shuowen: 牣,滿也。从牛刃聲。《詩》曰:“於牣魚躍。”而震切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤而振切,音刃。《說文》滿也。《小爾雅》杜實充牣,塞也。實牣,滿也。《詩·大雅》於牣魚躍。 又《玉篇》益也。 又《呂氏春秋》白所以爲堅也,黃所以爲牣也。黃白雜,則堅且牣,良劒也。 《集韻》或書作㸾。 ] , fill up, stuff, Also:, full,   {ID453069231  -   10/9/2019 6:40:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.