Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhu, (2) nhão, (3) dịu 柔 róu (nhu) [ Vh @ QT 柔 róu < MC ɲjə < OC *nu | PNH: QĐ jau4, Hẹ jiu2, ju2 | Shuowen: 木曲直也。从木矛聲。耳由切 | Kangxi: 【唐韻】耳由切【集韻】【韻會】【正韻】而由切,𠀤受平聲。| Guangyun: 柔 耳由 日 尤 平聲 尤 開口三等 尤 流 nju/rou nʑĭəu || td. 柔道 róudào (nhuđạo), 溫柔 wēnróu (dịudàng), 愛妳是一種幸福快樂, 等妳是一種考驗習慣,吻妳是一種溫柔享受. Ài nǐ shì yī zhǒng xìngfú kuàile, děng nǐ shì yī zhǒng kăoyàn xíguàn, wén nǐ shì yī zhǒng wenróu xiăngshòu. (Yêu em là một điều sungsướng và hạnhphúc, đợi em là thóiquen thửthách, hôn em là một sự hưởngthụ dịudàng.) ] , flexible, soft, gentle, pliant, supple, yielding, Also:, Greek letter rho Ρρ, (Viet), muddy, weak,   {ID12631  -   11/12/2017 3:28:43 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.