Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhiếp, (2) nhấc, (3) nhặt 攝 shè (nhiếp) [ Vh @ QT 攝 shè, niè, shà, zhè < MC ʂep < OC *snap, *snep | PNH: nip6, sip3, Hẹ ngiap7, jap7 | Shuowen: 引持也。从手聶聲。書涉切 | Kangxi: 《唐韻》書涉切《集韻》《韻會》《正韻》失涉切,𠀤音歙。又《唐韻》奴協切《集韻》《韻會》諾協切,𠀤音敜。亦持也。一曰安也,靜謐貌。《前漢·嚴助傳》天下攝然,人安其生。 又《集韻》質涉切,音慴。曲折也。一曰龜名。 又詰叶切,音篋。《爾雅註》攝龜,小龜也,腹甲曲折,能自張閉,江東呼爲陵龜。郭璞說。 又色甲切,音霎。與翣同。《楚語》屛,攝之位。《註》屛,屛風也。攝形如今要扇,皆所以分別尊𤰞,爲祭祀之位。 || Chúý: § sh- ~ nh- || td. 攝政 shèzhèng (nhiếpchính), 攝影 shèyǐng (nhiếpảnh), ] , assist, collect, absorb, catch, hold, pinch between, gather up, edge, Also:, take a photograph of, shoot, treat, converge, arange, govern, control, maintain,   {ID453069853  -   12/7/2017 12:32:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.