Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
弱小(1) nhượctiểu, (2) thằngnhỏ, (3) yếuxìu, (4) nhỏyếu 弱小 ruòxiăo (nhượctiểu) [ Vh @ QT 弱小 ruòxiăo \ Vh @ 弱 ruò ~ yếu, @ 小 xiăo ~ nhỏ | QT 弱 ruò < MC ɳak < OC *nhekʷ || QT 小 xiăo < MC sjɜw < OC *sewʔ || Guoyu Cidian: 弱小 ruòxiǎo (1) 力量薄弱。 史記.卷三十四.燕召公世家.太史公曰:「燕(北)​〔外〕迫蠻貊,內措齊、晉,崎嶇彊國之閒,最為弱小,幾滅者數矣。」 (2) 小孩、幼童。 漢書.卷九十四.匈奴傳下:「匈奴頗殺人民,敺婦女弱小且千人去。」 || td. 越南現在還是一個弱小的國家 Yuènán xiànzài háishì yīgè ruòxiăo de guójiā. (Việtnam vẫncòn là một quốcgia nhượctiểu.) ] *** , small and weak, puny, Also:, child,   {ID453069477  -   8/7/2018 8:53:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.