Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhưỡng, (2) vùng, (3) mũn, (4) mùn 壤 răng (nhưỡng) [ Vh @ QT 壤 răng ~ ht. QT 讓 ràng < MC riaŋ < OC *ɲɨaŋ | Shuowen: 柔土也。从土襄聲。如兩切 | Kangxi: 〔古文〕𦦶【廣韻】如兩切【集韻】汝兩切,𠀤音穰。【說文】柔土也。無塊曰壤。又物自生則言土,人耕種則言壤。又姓。【史記·仲尼弟子列傳】壤駟赤,字子徒,秦人。 又【集韻】如陽切,音勷。肥土也。【急就章】墼絫廥廐庫東廂,屛廁溷渾糞土壤。|| td. 壤土 rǎngtǔ (đấtmùn) ] , soil, earth, clay, loam, compost, Also:, land, area, border, large number, rich, join, dig, family surname of Chinese origin,   {ID453069131  -   8/10/2019 9:45:35 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.