Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhạ, (2) nặc, (3) này, (4) nè, (5) nha, (6) nhá, (7) dạ 喏 rě (nhạ) [ Vh @ QT 喏 rě, nuò (nặc, nhược) ~ ht. QT 諾 nuò < MC ɳak < OC *nak | PNH: QĐ je5, Hẹ ji5 | Kangxi: 《集韻》尒者切,音惹。 《玉篇》敬言。《字彙》俗云唱喏。 又《集韻》應聲。《淮南子·道應訓》子發曰:喏,不問其詞而遣之。 又《六書統》古文諾字。註詳言部九畫。 又《玉篇》俗酌切。義同。 《集韻》或作𧧏𠰒。 || Handian: 喏 nuò〈嘆〉 〈方〉∶使人注意自己所指事物。如: 喏, 這不是我上週丟的錢包嗎? ] (indicating agreement), yes, all right, (drawing attention to), look, her, salute, Also:, A sound from the mouth to show respect when an ancient times when person bowed with hands folded in front. Respectful reply of assent to superiors variant of '諾'.   {ID453069150  -   8/10/2019 9:40:02 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.