Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nhân, (2) ngươi, (3) người, (4) ruột 仁 rén (nhơn) [ Vh @ QT 仁 rén < MC ɳin < OC *nin | PNH: QĐ jan4, Hẹ jin2 | Shuowen: 親也。从人从二。忎,古文仁从千心。𡰥,古文仁或从尸。如鄰切〖注〗臣鉉等曰:仁者兼愛,故从二。〖注〗忈rén,親,仁愛。| Kangxi: 〔古文〕忎𡰥《唐韻》如鄰切《集韻》《韻會》《正韻》而鄰切,𠀤音人。《釋名》忍也。《易·乾卦》君子體仁,足以長人。《禮·禮運》仁者,義之本也,順之體也。得之者尊。《程顥曰》心如穀種。生之性,便是仁。 又《方書》手足痿𤷒爲不仁。後漢班超妹昭,以兄老西域,請命超還漢土,上書云:兄年七十,兩手不仁。 又果核中實有生氣者亦曰仁。 又姓。|| Handian: 種子外皮內的部分——常指可以食用的種子和堅果、核果及類似果實的內果皮里邊的部分。字本作“人”,明代後改作“仁” (kernel)。|| td. 核桃仁 hètáorén (nhânhạtđào), 仁德 réndé (nhơnđức), 仁厚 rénhòu (nhânhậu), 仁義道德 rényìdàodé (nhânghĩađạođức), 瞳仁 tóngrén (conngươi) ] , kind, good, sensitive, kindness, benevolence, benevolent, kind and good in nature, humane, humanity, humaneness, perfect virtue, Also:, kernel, something resembling a kernel of fruit, man, family surname of Chinese origin,   {ID11559  -   6/3/2019 7:03:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.