Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
人家(1) nhàngười, (2) tađây, (3) connhà, (4) ngườita 人家 rénjiā (nhângia) [ Vh @# QT 人家 rénjiā \ Nh @ 家 jiā ~ 'con', 'nhà', 'ta' \ ¶ j - ~ t-, @ 人 rén ~ 'người' || QT 人 rén < MC ɲin < OC *nin || QT 家 jiā, jia, jie < MC ka < OC *kra: || Handian: 人家 rénjiā ◎ (1) 他人之家。 (2) 民家,民宅。 (3) 住戶。 (4) 家庭。 (5) 家業。 (6) 未嫁前的夫家。 (7) 別人;他人。 (8) 指某個人或某些人,同 “他” 或 “他們” 相近。如:你快去吧,人家快要等死了。 (10) 與名詞連用表示身份。 || td. 人家等你半天了. Rénjiā děng nǐ bàntiān le. (Ngườita chờ anh cảbuổi rồi.), § 一個婦道人家是辦不成這樁事的. Yī gè fùdàorénjiā shì bàn bùchéng zhè zhuāngshì de. (Đâylà chuyện mà ngườiđànbà làm khôngxuể.), 書香人家 shū​xiāng rénjiā (connhà khoabảng) ] *** , other people, others, Also:, household, man's world, him, her, them, I, me,   {ID8974  -   9/5/2019 6:01:39 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.