Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
人士(1) nhânsĩ, (2) ngườita 人士 rénshì (nhânsĩ) [ Vh @ QT 人士 rénshì \ Vh @ 人 rén ~ người, @ 士 shì ~ ta, nghè \ ¶ sh- ~ t-, ngh- | QT 人 rén < MC ɲin < OC *nin | cđ MC 臻開三平真日 || QT 士 shì < MC ʑɤ < OC *tʂhrjəʔ || Handian: 人士 rénshì: (1) 有名望的人。舊時多指社會上層分子。 (2) 現泛指有一定社會地位或在某方面有代表性的人物。 (3) 指文人,士人。 (4) 民眾。(ngườita) || Guoyu Cidian: 人士 rénshì 社會上一般人的統稱。 老殘遊記.第一回:「所以城中人士往往於下午攜尊挈酒在閣中住宿,準備次日天未明時看海中出日,習以為常。」 如:「社會人士」、「地方人士」。|| td. 《後漢書 HòuHànshū (Hậuhánthư) · 鄧騭傳 Dèng Zhì Zhuàn (Đặng Chất Truyện) 》:“時遭元二之災,人士荒飢,死者相望。” Shí zāo yuán èr zhī zāi, rénshì huāngji, sǐzhě xiāngwàng. (Thiêntai năm Nguyên Nhị, ngườita đóikhát, kẻchết nằm trôngnhau.), 節目集中好多著名人士. Jiémù jízhōng hăoduō zhàomíng rénshì. (Chươngtrình quytụ nhiều nhânsĩ nổitiếng.), 地方人士 dìfāng rénshì (nhânsĩ địaphương) ] *** , well-known person, personnage, public figure, celebrity, famous figure, scholar, Also:, gentry, men, people, the mass,   {ID453069198  -   7/8/2019 10:44:23 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.