Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
一綫(1) mặttrận, (2) mộtsợi, (3) mộttia, (4) mộtniềm 一綫 yī​xiàn (nhấttuyến) [ Vh @ QT 一線 yī​xiàn | QT 一 yī, yí, yì, yāo < MC ʔjit < OC *ʔit < PC **ʔɨt, **ɠɨt || QT 線 (綫) xiàn < MC sjɜn < OC *sars, *sors | ¶ x- ~ s-, ch-, j-(d-)​ || Handian: 亦作 “一線 ”。 (1) 一根線,亦形容細長如線。 唐 杜甫《至日遣興》詩之一:“何人錯憶窮愁日,愁日愁隨一線長。” (2)比喻相承或相關事物之間的脈絡。 《東周列國志》 第六一回:“ 尹公佗學射於庾公差, 公差又學射於公孫丁,三人是一線傳授。” (3) 形容極其細微。 梁啟超《論中國學術思想變遷之大勢》第四章第三節:“若是乎兩漢之以著述鳴者,惟江都龍門二子,獨有心得,為學界放一線光明而已。” (4)第一線。 指作戰的最前線,亦指從事實際工作的基層。|| td. 一線希望。yī​xiàn xīwàng (mộtniềm hyvọng), 一線生產 yī​xiàn shēng​chǎn (mặttrận sảnxuất) ] , thread, ray, Also:, front line, front,   {ID453109160  -   11/12/2017 7:36:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.