Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nguyện, (2) ưng, (3) ngoan, (4) muốn, (5) mong, (6) ước 願 yuàn (nguyện) [ Vh @ QT 愿 (願) yuán < MC ŋwɒn < OC *ŋors | PNH: QĐ jyun6, Hẹ ngian5, TrC nguang6, nguyêng6 | Shuowen: 謹也。从心原聲。魚怨切 | Kangxi: 《唐韻》魚怨切《集韻》《韻會》《正韻》虞怨切,音願。 《說文》謹也。又愨也,善也。 《書·臯陶謨》願而恭。又與原通。 《論語》鄕原,德之賊也。 《朱傳》原,與願同。又《集韻》​​愚袁切,音元。 《週禮·秋官·大司》上願糾暴。 劉昌宗讀。 | Guangyun: 願 魚怨 疑 元合 去聲 願 合口三等 臻 元 ŋĭwɐn ngyanh/ngvann || Starostin: be attentive, sincere. Viet. 'ngoan' is a colloquial loanword; regular Sino-Viet. is nguyện. Etymologically perhaps = 願 ] , like, wish, desire, willing to accept, Also: , be attentive, sincere, (child's), good behavior and listening,   {ID9092  -   5/4/2018 7:44:13 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.