Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngẫu, (2) góc 隅 yú (ngẫu) [ Vh @ QT 隅 yú ~ ht. QT 禺 yù, yú, ǒu, yóng (ngu, ngâu, ngẫu) < MC ŋu, ŋou < OC *ŋho, *ŋhos | PNH: QĐ jyu4, jyu6, Hẹ ngi2 | Shuowen: 《𨸏部》隅:陬也。从𨸏禺聲。| Kangxi: 《康熙字典·阜部·九》隅:《廣韻》遇俱切《集韻》《韻會》元俱切,𠀤音虞。《說文》陬也。《玉篇》角也。《書·益稷》帝光天之下,至于海隅蒼生。《詩·邶風》俟我於城隅。《禮·曲禮》摳衣趨隅。《註》趨隅,升席也。又《檀弓》童子隅坐而執燭。《註》隅坐,不與成人並。《論語》舉一隅,不以三隅反。又《玉篇》廉也。《詩·大雅》抑抑威儀,維德之隅。《禮·儒行》砥厲廉隅。又海隅,十藪之一。《爾雅·釋地》齊有海隅。又《周禮·冬官考工記·匠人》宮隅之制七雉,城隅之制九雉。《註》宮隅,城隅,謂角浮思也。又山名。《魯語》汪芒氏之君也,守封隅之山者也。《註》封山,隅山,在今吳郡永安縣。《說文》作嵎。又叶語口切,音偶。《詩·唐風》綢繆束芻,三星在隅。今夕何夕,見此邂逅。芻叶側九反,逅叶很口反。又叶呼侯反,音齁。《揚雄·反離騷》有周氏之嬋嫣兮,或鼻祖於汾隅。靈宗初諜伯僑兮,流於末之陽侯。《篇海》同𨺷。 | Guangyun: 虞 虞俱 疑 虞 平聲 虞 合口三等 遇 虞 ŋĭu ngyo/ngiu ] , corner, nook, remote place,   {ID453075517  -   3/10/2018 3:31:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.