Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngộ, (2) phay, (3) bay 鋘 wú (ngộ) [ Vh @# QT 鋘 wú, wū, huá < MC ŋɔ, ɦʷɯa < OC *ŋʷaː, *ŋʷraː | *OC (1) 鋘 吴 魚 吾 ŋʷaː 錕鋘見越絕書, (2) 鋘 吴 魚 華 ŋʷraː 見吳越春秋,或作鏵 || PNH: QĐ ng4, waa4, Hẹ fa2 | Kangxi: 《康熙字典·金部·七》鋘:《廣韻》戸花切《韻會》《正韻》胡瓜切,𠀤音華。《說文》本作㭉。兩刃臿也。《廣韻》鋘鍫。《後漢·獨行傳》戴就被考掠,燒鋘斧,使就挾于肘腋。《註》鋘,斧臿也。《集韻》或作鏵。又《集韻》洪孤切,音胡。泥鏝也。塗工之具。或作釫。又《廣韻》五乎切《集韻》《韻會》《正韻》訛胡切,𠀤音吾。錕鋘,山名。出金,可作刀以切玉。《列子·湯問篇》作錕鋙。《司馬相如·子虛賦》作昆吾。 考證:〔錕鋘,山名。出金,可作刀以切玉。《列子·殷湯篇》作錕鋙。〕謹照原書改湯問篇。|| ZYYY: (1) 鋘 吾 五乎 疑 模 模 平聲 一等 開口 模 遇 上平十一模 ŋuo ŋu ŋo ŋo ŋuo ŋuo ŋɔ wu2 ngo ngu 錕鋘山名出金色赤如火作刀可切玉出越絕書, (2) 鋘 華 戸花 匣 麻二合 麻 平聲 二等 合口 麻 假 下平九麻 ɣwa ɣwa ɣua ɣua ɦɣua ɦʷɯa ɦwaɨ hua2 ghrua hoa 鋘鍫 || Môngcổ âmvận: (1) u u 平聲, (2) Xwa ɣwa 平聲 ] *** , trowel, Also:, sword,   {ID453072648  -   6/9/2019 5:29:10 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.