Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngạnh, (2) dai, (3) gàn, (4) cứng, (5) ương, (6) bướng, (7) ráng, (8) ươngngạnh, (9) dainhách, (11) daingắt, (13) rắn 硬 yìng (ngạnh) [ Vh @ '硬 yìng (ương, rắn, dai)' + '硬 yìng (ngạnh, nhách)' \ Vh @ 硬 yìng ~ ương, bướng | QT 硬 yìng < MC ŋæiŋ < OC *ŋra:ŋs | *OC (1) 硬 丙 陽 無 ŋɡraːŋs 見傷寒論, (2) 硬 丙 陽 鞕 ŋɡraːŋs 同鞕,王韻五孟反 | PNH: QĐ ngaang6, Hẹ ngang5 | Pt 五爭 | Kangxi: 《廣韻》五更切《集韻》《正韻》魚孟切,𠀤額去聲。堅牢也,强也。《杜甫詩》書貴瘦硬方通神。 | Guangyun: 硬 鞕 五爭 疑 耕開 諍 去聲 二等 開口 耕 梗 去四十四諍 ŋæŋ ŋæŋ ŋɛŋ ŋɐŋ ŋɣɛŋ ŋɯæŋ ŋəɨjŋ eng4 ngrangh ngaenq 上同 || ZYYY: 硬 暎 影 庚青齊 庚青 去聲 齊齒呼 iəŋ || Môngcổ âmvận: ying jiŋ 去聲 || Starostin: hard (Song). For *ŋ- cf. Xiamen ŋi6, Chaozhou ŋe4, Fuzhou ŋaiŋ6. | § 殭 jiāng (cương) cứng || td. 晚上煮的米太硬, 水要多些. Wănshàng zhǔ mǐ tài yìng, shuǐ yào duō yìxie. (Tốiqua cơm nầu cứng quá, đỗ thêm chút nước.) ] **** , hard, sturdy, determined, stubborn, stiff, strong, firm, forcedly, forcibly, rigidity, Also:, manage to do sonething with difficulty, manage to do sonething relectantly,   {ID12808  -   7/13/2018 2:24:08 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.