Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngưu, (2) nghé, (3) ngon, (4) ngầu, (5) trâu, (6) bò 牛 níu (ngưu) [ Viet. hđ 'bò' (see notes) | QT 牛 níu < MC ŋjəw < OC *ŋujə | Pt 語求 | PNH: QĐ ngau4, Hẹ niu2, ngieu2 | Shuowen: 大牲也。牛,件也;件,事理也。象角頭三、封㞑之形。凡牛之屬皆从牛。語求切〖注〗徐鍇曰:件,若言物一件、二件也。封,高起也。 | Kangxi: 《唐韻》語求切《集韻》魚尤切《韻會》疑尤切,𠀤𪙊平聲。《說文》大牲也。牛,件也。件,事理也。象角頭三封尾之形。《註》徐鍇曰:件,若言物一件二件也。封,高起也。《玉篇》黃帝服牛乗馬。《易·无妄》或繫之牛。 又《說卦》坤爲子母牛。《禮·曲禮》凡祭宗廟之禮,牛曰一元大武。 又《月令》出土牛,以送寒氣。《疏》月建丑,土能克水,故作土牛,以畢送寒氣也。 又樹化牛。《玄中記》千年樹精,化爲靑牛。始皇伐大樹,有靑牛躍出入水。 || Guangyun: 牛 語求 疑 尤 平聲 尤 開口三等 流 尤 ŋĭəu ngiu/ngiou || Starostin : Chinese 牛 *ŋʷǝ bull, bovine, cattle, cow, ox. For *ŋ- cf. Xiamen, Chaozhou gu2, Fuzhou ŋu2, Jianou niu2. | Proto-Sino-Tibetan: *ŋʷǝ̆, Kachin: ŋa1 cattle, a taurus. Comments: Moshang ŋa; Rawang ŋwa ˜ ŋa ˜ nwa, Trung nuŋ1-ŋwa2 yellow buffalo. Sh. 429; Ben. 50. | Proto-Austro-Asiatic: *rɔk, Proto-Katuic: *rɔk, Proto-Bahnaric: *rɔk, Khmer: OK ʔǝndrok, ʔǝnrok, (ʔǝmbe:, ʔǝmpǝ:h 'small, undersized (of cows)') | Proto-Viet-Muong: *bɔ // *ʔbɔ, Muong dialect: bo.2, Nguon dialects: bɔ.2, Arem: bo:.B ŋe:ʔ, Proto-Ruc: *bɔ.2, Ruc: bɔ:.2 ( NTF33, NVL136) | Luce: Old Mon and mod. /preŋ/, Danaw /mănaʔ3/, Riang White /pɤnɑʔ\ /, Black /pənɑʔ\ /, Palaung /krɑʔ1/, Wa /krak1/, T'eng /tăk/, Mundari /kera/, Karen /pəna/. || Shafer: OB ba, OB E. *bik. A W. Bod. Burig bā (p. 83), Groma, Śarpa bo (calf), Dangdźongskad, Lhoskad ba (p. 93), Central Bodish Lagate pa-, Spiti, Gtsang, Dbus, Ãba bʿa, Mnyamslad, Dźad pa (p. 98), other Bod. languages Rgyarong (ki)-bri, -bru (p. 120), modern Bod. dialects New Mantśati (bullock), Tśamba Lahuli (ox) bań, Rangloi bań-ƫa (bullock) (p. 130). Also in Chin. 牝 byi/ (Chin. cow, female of animal), OB ãbri-mo (tame female yak) (p. 59), Minor group Toţo pik-(a), Dimal pi-(a) (p. 187), Southern Branch Kukish *b@ń, Luśei b@ń, Thado boń, Vuite -b@ń- (p. 250), E. Himalayish bʿi, Khambu pi', Lohorong, Yakhha pik (p. 330) | for 'buffalo': Luśei pă-na, Khami *mă-na, Karenic *-na-, Karenni pæ2-nä2, Pwo pə1-na6, Sgaw pə2-nə8, Bwe pa-nä2 (p. 414) | (Haudricourt) Chin. ńǔ- 牛 (M níu), Siamese ŋwă, Lao, Tay Noir ńuo, Shan, Tay Blanc ńo, Tho, Nung mɔ, Sui mo, Mak pho (p. 501) || Ghichú: 'trâu' và 'nghé', về mặt ngữâm chothấy hai từ nầy đồngnguyên với 牛 níu (ngưu) || § 'trâu' QT 丑 chǒu (sửu) < MC triw < OC *truw || Ghichú: trong tiếngHán còncó từ 犛 lí (mao, li) < MC maw, lɨ < OC *rhǝ, *mɛ. Trong từ 犛牛 líníu 'trâubò' lại để chỉ một loài trâu đuôi rất dài. Ngàyxưa trâu chủyếu là để càyruộng, nhưvậy cólẽ phảicó nguồngốc phươngnam. 牛 níu (ngưu) trong tiếngHán lại dùng để chỉ 'bò', nhưvậy 犛牛máoníu (maongưu) là để chỉ một loài 犛 máo đuôi dài cùnggiống với 牛 níu, haylà 'trâuli'. || td. 牛飲 níuyǐn (uốngnhưtrâu) | x. bò ] , ox, cow, bull, bovine, cattle, moggy, moo-cow, KangXi radical 93, Also:, awesome, fabulous, strong-built, family surname of Chinese origin, (Viet), water buffallo, veal,   {ID453067559  -   12/5/2018 2:44:55 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.