Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngư, (2) giựt, (3) giật 漁 yú (ngư) [ Vh @ QT 漁 yú < MC ŋɨj < OC *ŋha | Pt 語居 | Shuowen: 漁,捕魚也 || td. 漁樵 yúqiáo (ngưtiều), 漁民 yúmín (ngưdân), 漁色漁財 yúsèyúcái (giậtcủagiậttình), 方勺 Fāng Zhuó (Phương Chước) 《方臘起義》 Fānglà Qǐyì (Phươnglạp Khởinghĩa): '民方苦於侵漁,果所在響應。' Mínfāng kǔ yú qīn yú, guǒ suǒzài xiăngyìng.' (Dântình khổcảnh chụpgiật, dovậy là hưởngứng ngay.) ] , to fish, fishing, fisherman, Also:, plunder, rob, seize, pursue, seek, family surname of Chinese origin   {ID453075523  -   12/4/2017 4:27:17 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.