Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngẫu, (2) ngầu, (3) ngâu, (4) Sông Ngâu 湡 yú (ngẫu) [ Viet. 'Sông Ngâu' @# '湡水 Yúshuǐ (Ngâuthuỷ)' ~ Vh @ QT 湡 yú, ǒu, wěng (ngẫu, ngầu, ngâu) ~ ht. QT 禺 yù, yú, yóng < MC ŋu < OC *ŋho | Shuowen: 水。出趙國襄國之西山,東北入寖。从水禺聲。噳俱切 | Kangxi: 【廣韻】遇俱切【集韻】元俱切,𠀤音虞。水名。【集韻】語口切,音偶。又吾翁切,㟅上聲。義𠀤同。| Handian: ◎今中國河北省沙河的古稱:“又有蓼水、馮水,皆東至朝平入湡。” ◎古沼澤名。 || Ghichú: Sông Ngâu 湡水 Yúshuǐ (Ngâuthuỷ) là têngọi thờicổ của Sông Sahà ở Tỉnh Hồbắc, Trungquốc, ] , Yu River, ancient name of Sha River in Hubei Province, China   {ID453090439  -   11/30/2018 4:12:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.