Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngao, (2) ngạo, (3) láo 敖 áo (ngao) [ Vh @ QT 敖 (遨) áo, ào (ngao, ngạo) < MC ŋʌw < OC *ŋhaw || PNH: QĐ ngou4, ngou6, Hẹ: ngau2 || Shuowen: 出游也。从出从放。五牢切 | Kangxi: 《廣韻》五勞切《集韻》《韻會》《正韻》牛刀切,𠀤音遨。《集韻》隷作敖。《博雅》遊敖,戲也。 《詩·邶風》以敖以遊。《釋文》敖,亦作遨。 又與嗷同。《荀子·彊國篇》百姓讙敖。《註》敖,喧噪也。 又《集韻》《正韻》𠀤魚到切。同傲。慢也。|| Starostin: 敖 (used since Han). || td. 敖遊 áoyóu (ngaodu) ] , ramble, stroll, roam, play about, leisurely, Also:, family surname of Chinese origin,   {ID453054654  -   3/12/2018 10:08:43 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.