Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngạo, (2) áo, (3) níu, (4) ngọng, (5) nghịu, (6) ngắt 抝 nìu (ngạo) [ Vh @ QT 抝 (拗) ăo, ào, nìu (áo, ) ~ ht. QT 幼 yòu, yào < MC ʔjiw < OC *ʔikws | PNH: QĐ aau2, aau3, ngaau3, Hẹ au3, au5, eu2 | Shuowen: 手拉也。 从手幼聲。於絞切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》於絞切《正韻》於巧切,坳上聲。 《說文》手拉也。 《增韻》折也。 《尉繚子》拗矢折矛。 《王令詩》低樹狂貌日摧拗。又《韻會》《正韻》於教切,坳去聲。拗戾,固相違也。 《朱子·語類》王臨川天資亦有拗強處。 《李綽秦中歲時記》初冬納文書,卻謂之選門閉。四月選事畢,卻謂之選門開。選人名在令史前,謂之某家百姓。狀在判後,又卻須黏在判前,因名四拗。 又《集韻》​​於交切,音坳。義同。 又《集韻》​​《正韻》乙六切,音鬱。抑也。 《班固·西都賦》蹂躪其十二三,乃拗怒而少息。 《註》禽獸十分殺其二三,抑士卒怒以少息焉。又《集韻》​​於糾切,幽上聲。義同。 | Guangyun: 拗 於絞 影 肴 上聲 巧 開口二等 效 肴 ʔau qraux/eav ] , pull, drag, break off, break into two, pluck, pick (a flower) Also:, hard to pronounce, lisp, bent, warped, perverse, obstinate, disobey, violate,   {ID453108498  -   12/6/2017 12:01:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.