Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngã, (2) quà, (3) qua, (4) rày, (5) mỗ, (6) mình, (7) tôi, (8) tui 我 wǒ (ngã) [ Vh @ QT 我 wǒ ~ 'mỗ' ~> 'mình', 'quà', 'qua', 'rày' | Vh @ QT 我 wǒ < MC ŋʌ < OC *ŋha:jʔ | *OC 我 我 歌 我 ŋaːlʔ 甲金文象兵器,周原卜辭:王以我枚單(殫)兕 | Pt 五可 | cđ MC 果開一上哿疑 | PNH: QĐ ngo5, Hẹ nga1, ngai2, ngoe2, ngo1 | Shuowen : 施身自謂也。或說我,頃頓也。从戈从𠄒。𠄒,或說古垂字。一曰古殺字。凡我之屬皆从我。𢦠,古文我。 五可切 〖注〗 徐鍇曰:“从戈者,取戈自持也。” || Kangxi: 〔古文〕𠨂𢦓𢦠《唐韻》五可切《集韻》《韻會》語可切,𠀤俄上聲。《說文》施身自謂也。《廣韻》已稱也。 又稱父母國曰我,親之之詞。《春秋·隱八年》我人祊。 又姓。古賢人,著書名我子。 又《說文》或說我,頃頓也。○按頃頓,義與俄同。然字書從無作俄音者,存考。 又《韻補》叶與之切,音台。《揚子·太𤣥經》出我入我,吉凶之魁。《註》我音如台小子之台。 又叶阮古切,音五。《張衡·鮑德誄》業業學徒,童蒙求我。濟濟京河,實爲西魯。𢦐,篆文我。| Guangyun: 我 我 五可 疑 歌 哿 上聲 一等 開口 歌 果 上三十三哿 ŋɑ ŋɑ ŋɑ ŋɑ ŋɑ ŋɑ ŋa e3 ngax ngaa 己稱又姓我子古賢者著書五可切五 || ZYYY: 我 我 疑 歌戈開 歌戈 上聲 開口呼 ŋɔ || Môngcổ âmvận:ngo ŋɔ 上聲 || Starostin : I, we; my, our (inclusive, according to Yakhontov) The form 吾 *ŋha:? (a later subjective/objective counterpart of 我) is still used very rarely during Early Zhou; several times there occurs also an emphatic form  *ŋha:ŋ 'I for my part'. Initial *ŋh- is suggested here by archaic Min forms: Chaozhou ua3, Jianou ŋuoi8 // ue|8 (see ROCP 126). || Ghichú: Trong tiếngHán từ 'tôi' thểhiện qua nhiều từ khácnhau (td 吾, 余, 咱 ...) và chỉ kểđến những từ có mốiquanhệ ngữâm và ngữnghĩa giốngnhau. PhươngngữHán có từ 咱 zà ~ zān (~ 咱們 zánměn 'chúngmình') haylà 'ta' cho ta mốiliênhệ ngữâm gầnnhất với từ 'tôi. trong tiếngViệt. 'tôi' cũng cóthể là từ kháiquáthoá và Việthoá từ từ 婢 bì tì (> = 奴婢 núbì nôtì), đượchiểu nhưlà một lối tựxưng khiêmcung hạmình. Tuynhiên, 'tôi' ởđây được đưara trong mối quanhệ ngữâm 'wǒ' 我 (找 zhăo ~ như 'tòi' trong kếthợp 'tìmtòi', và suyluận nầy đưađến sựkếtluận sựbiếnâm từ 我倆 wǒliăng thành 'đôilứa'. Nhưng hợplý nhất vẫnlà từ 咱 zà haylà zān, vì trong phươngngữ Hán vẫn còndùng với ýnghĩa là 'tôi' và 'ta'. || x. 咱 zá (ta), 𢦓 wǒ (tao) || td. 忘我 wàngwǒ (quênmình), 我國 wǒguó (nướcta), ] , I, me, (inclusive), our, us,   {ID11881  -   10/12/2017 10:42:46 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.