Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
愚癡 愚癡 yúchī (ngusi) [ Vh @ QT 愚癡 yúchī ~ QT 愚痴 yúchī (ngusi) | QT 愚 yú < MC ŋu < OC *ŋo || Handian: 愚癡 (愚痴) yúchī (1) 愚昧癡呆。 老舍《趕集·微神》:“愚癡給我些力量,我決定自己去見她。”(2) 佛教語。 三毒之一。 謂無通達事理之智明。 《瑜伽師地論》卷八六:“痴異名者……亦名愚癡,亦名無明,亦名黑闇。”《法華經·譬喻品》:“愚癡暗蔽,三毒之火。 ” ] , ignorant, stupid, idiotic, idiot, Also: (Buddhism), ignorance,   {ID12182  -   11/9/2018 1:11:54 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.