Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngạn, (2) ngược, (3) ngoan, (4) ngẩn, (5) ngố, (6) ngớ 婩 ān (ngạn) [ Vh @# QT 婩 ān, àn, nüè (ngạn, ngược) ~ ht. QT 岸 àn < MC ŋʌn < OC *ŋhāns | PNH: ngan5 | Kangxi: 《集韻》魚旰切,音岸。《博雅》好也。一曰婦人齊整貌。 又 魚變切,音彥義同。《揚子 · 方言》婩嬇,鮮也。 又迄約切,音虐。(ngẫn, ngớ) 婩斫,不解悟貌。|| td. 婩娿 ān’ē (ngớngẩn) ] , elegant and graceful looking, Also:, be puzzled, imbecility, dementia,   {ID453096400  -   9/11/2019 6:41:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.