Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
吃苦(1) cựckhổ, (2) chịucực, (3) chịukhó, (4) chịukhổ 吃苦 chìkǔ (ngậtkhổ) [ Vh @ QT 吃苦 chìkǔ \ Vh @ 吃 chì ~ chịu, cực, @ 苦 kǔ (khổ) ~ khó, cực | QT 吃 (喫) chī, jī, jí (ngật, cật) < MC ʔjet < OC *ʔrjət | Pt 居乙切 || cđ MC 梗開四入錫溪|| QT 苦 kǔ, gǔ, hù, kù < MC khɔ < OC *kha:ʔ | Pt 康杜 || td. 人能吃苦中的苦方為成器 néng chì kǔzhōng de kǔ fāngwéi chéngqì. (Người chịu khổ được trong cáikhổ mớinên người ] , be able to bear, able to endure, can take hardships,   {ID453085704  -   12/3/2017 7:46:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.