Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
原來(1) vỡlẽ, (2) vỡlỡ, (3) nguyênlà 原來 yuánlái (nguyênlai) [ Vh @ QT 原來 yuánlái \ Nh @ 原 yuán ~ 'vỡ', @ 來 lái ~ 'là', 'lỡ', 'lẽ' 理 lǐ (lý) | QT 原 yuán < MC ŋwjən < OC *ŋor || QT 來 lái, lài, lāi (lai, lãi) < MC ljəj < OC *rjə:, *rjəs || CText.org: 《西遊記》: 原來此處遠通山腳之下,直接大海之波。 ,《金瓶梅》: 原來這金蓮自嫁武大,見他一味老實,人物猥瑣,甚是憎嫌,常與他合氣。,《封神演義》: 雲中子欠身而言曰:「原來如此。」, 《太平御覽》: 龐蒼鷹自太原來奔,神武以為行臺郎,尋以為安州刺史。 , 《朱子語類》: 到知命,卻是和箇原來都知了。 ,《紅樓夢》: 空空道人乃從頭一看,原來是無才補天,幻形入世,被那茫茫大士渺渺真人攜入紅塵,引登彼岸的一塊頑石。 ,《全唐詩》: 我經華原來,不復見平陸。 , 《儒林外史》: 王冕道:「鄉民肉眼不識,原來就是王爺。」 , 《封神演義》: 雲中子欠身而言曰:「原來如此。」 || td. 原來如此 yuánláirúcǐ (vỡlẽrathế), § 本來 běnlái (vốnlà) ] *** , original, originally, former, formerly, at first, previously,   {ID11434  -   6/1/2019 11:03:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.