Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
兀然(1) bấtngờ, (2) nàongờ, (3) bỗng, (4) ngấtngưởng 兀然 wùrán (ngậtnhiên) [ Vh @® QT 兀然 wùrán \ Nh @ 兀 wù ~ 'nào', 'bất', /b-/, @ 然 ráng ~ nguởng, 'ngờ' | QT 兀 wù < MC ŋot < OC *ŋhūt || Guoyu Cidian: 兀然 wùrán (1) 突兀的樣子兀然聳立, (2) 兀的, 忽然兀然失笑起來, (3) 昏然無知的樣子兀然躺下(4) [still]∶依舊多年未通音信,他兀然住在那個小山村 ] ] *** , towering, dazed, Also:, suddenly, unexpectedly,   {ID453121419  -   6/28/2019 11:36:59 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.