Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nghi, (2) máy, (3) vẻ 儀 yí (nghi) [ Vh @ QT 儀 yí < MC ŋɜ < OC *ŋajs | PNH: QĐ ji4, Hẹ ngi2 | Shuowen: 度也。从人義聲。魚羈切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》魚羈切《韻會》疑羈切,音宜。兩儀,天地也。 又三儀,天地人也。 又容也。《詩·曹風》其儀不忒。 又威儀。《詩·邶風》威儀棣棣,不可選也。 又《周禮·地官·保氏》敎國子以六儀,一祭祀,二賔客,三朝廷,四喪紀,五軍旅,六車馬之容。 又《春官·典命》掌諸侯之五儀。《註》公、侯、伯、子、男也。 又《秋官·司儀》掌九儀之賔客相之禮,以詔儀容辭令揖讓之節。 又唐禮部之長曰大儀。 又《釋名》宜也。得事宜也。 又由儀,笙詩。《序》由儀,萬物之生,各得其宜也。 又象也,法也。《詩·大雅》儀文王。 又《爾雅·釋詁》匹也。《疏》詩鄘風,實維我儀。 又《周語》丹朱馮身以儀之。《通雅》偶也。謂牉合也。 又度也。《詩·大雅》我儀圖之。 又《揚子·方言》來也。淮穎之閒曰儀。 又儀栗,周邑名。見《左傳·定七年》。 又姓。秦大夫儀楚,漢儀長孺。 | Guangyun: 宜 魚羈 疑 支B開 平聲 支 開口三等 支B 止 ngie/ngye ŋĭe || Starostin : be right, righteous, proper, right principle (L.Zhou). Derived from 宜 *ŋaj q.v. | ¶ y- ~ m-, td. 一 yī ~ 'một', § 機 jī ~ 'máy' || td. 儀式 yíshì (nghithức), 儀器 yíqì (máymóc), 地動儀 dìdòngyí (máydòđộngđất) ] , appearance, bearing, present, ceremony, proper conduct, demeanor, manner, dignity, rites, law, moral standard, etiquette, Also:, meter, instrument, apparatus, machine, machinery, instrument, family surname of Chinese origin,   {ID4891  -   6/13/2019 1:21:54 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.