Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) nguỵ, (2) dối, (3) dỡm, (4) rỡm, (5) rơm, (6) vờ 偽 wěi (nguỵ) [ Vh @ QT 偽 (僞) wěi, wèi < MC we < OC *ŋojs | *OC 僞 爲 歌 僞 ŋʷrals | PNH: QĐ ngai6, Hẹ ngui3 | Shuowen: 《人部》僞:詐也。从人為聲。 | Kangxi: 《康熙字典·人部·十二》僞:《唐韻》《集韻》𠀤危睡切,危去聲。《說文》詐也。《周禮·地官》大司徒之職,以五禮防萬民之僞,而敎之中。《書·周官》作僞心勞日拙。《左傳·襄三十年》淑愼爾止,無載爾僞。又位悲切,讀作帷。《禮·喪大記》素錦褚,加僞荒。又《集韻》《正韻》𠀤與訛同。《周禮·春官·馮相氏註》中夏,辨秩南僞。《前漢·王莽傳》以勸南僞。《註》韋昭讀。《正字通》書堯典本作南訛,周禮註及漢書誤从僞。轉註古音謂吪假借作僞,泥。《說文》从人,爲聲。《徐曰》僞者人爲之,非天眞也,故人爲爲僞。 考證:〔《周禮·夏官·馮相氏註》中夏,辨秩南僞。〕謹照原書夏官改春官。| Guangyun: 僞 僞 危睡 疑 支B合 寘B 去聲 三等 合口 支B 止 去五寘 ŋwie̯ ŋǐwe ŋjue ŋiuɛ ŋɣiuᴇ ŋʷɯiɛ ŋjwiə̆ wei4 ngyeh || Môngcổ âmvận: xue ɦuɛ̆ 去聲 || Starostin: to cheat; false. Standard Sino-Viet. is nguỵ. For *ŋ- cf. Xiamen gui6, Chaozhou ŋui4, Fuzhou ŋui6. || td. 偽軍 wěijūn (nguỵquân), 偽造 wěizào (nguỵtạo), 偽幣 wěibì (tiềndỡm), 偽君子 wěijūnzi (quântửrơm), 虛偽的眼淚 xūwěi de yănlèi (nướcmắt giảdối) ] **** , falsify, faking, fake, forged, bogus, counterfeit, cheat, false, unreal, pretend, make believe, Also:, puppet,   {ID11648  -   3/5/2018 6:32:00 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.