Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ngẫu, (2) cặp, (3) bậu 偶 ǒu (ngẫu) [ Vh @ QT 偶 ǒu < MC ŋəu < OC *ŋuʔ | ¶ *ŋ- ~ c-(k-) | Shuowen: 桐人也。从人禺聲。五口切 | Kangxi: 《唐韻》五口切《韻會》語口切,𠀤音耦。凡數,雙曰偶,隻曰奇。 《禮·郊特牲》鼎俎奇而籩豆偶,隂陽之義也。又《爾雅·釋詁》合也。 《註》謂對合也。又牉合也。 《賈誼·五餌》言偶人無時。 《韓詩》言不失時,以偶爲牉合也。又《家語》聖人因時,以合偶男女。又儕輩曰偶。 《前漢·黥布傳》率其曹偶,亡之江中。 | Guangyun: 偶 (1) ǒu, ngux/ngov, /ŋəu/, 藕 五口 疑 侯 上聲 有 開口一等 侯 流 , (2) nguh/ngow, /ŋəu/, 偶 五遘 疑 侯 去聲 宥 開口一等 侯 流 || td. 擇偶 zé'ǒu (chọnbậu) ] ** , sweetheart, darling, image, pair, one of a pair, mate, idol, companion, counterpart, Also:, coordinate, concert, accidental, accidentally, coincidently,   {ID9923  -   6/15/2018 1:53:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.