Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
仰止 仰止 yǎngzhǐ (ngưỡngchỉ) [ Viet. 'chiêmngưỡng' @& '瞻仰 zhānyăng (chiêmngưỡng)' ~ Vh @# QT 仰止 yǎngzhǐ \ VHh @ 止 zhǐ ~ 'chiêm' 瞻 zhān (chiêm) | QT 仰 yăng,yàng, àng (ngưỡng, nhạng) < MC ŋɑŋ < OC *ŋaŋʔ || QT 止 (趾) zhǐ < MC tʂɨ < OC *tǝʔ || Guoyu Cidian: 仰止 yǎngzhǐ 語出詩經.小雅.車舝:「高山仰止,景行行止。」比喻景仰愛慕。 文選.潘岳.西征賦:「心翹懃以仰止,不加敬而自祗。」 唐.丘為.尋西山隱者不遇詩:「差池不相見,黽勉空仰止。」] *** , look up to, admire, adore, contemplate, revere,   {ID453117765  -   7/4/2019 1:10:31 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.